Nghĩa của từ "living wage" trong tiếng Việt

"living wage" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

living wage

US /ˈlɪv.ɪŋ weɪdʒ/
UK /ˈlɪv.ɪŋ weɪdʒ/
"living wage" picture

Danh từ

lương đủ sống

a wage that is high enough to maintain a normal standard of living

Ví dụ:
The protesters are demanding a living wage that covers rent and food.
Những người biểu tình đang yêu cầu một mức lương đủ sống để chi trả tiền thuê nhà và thực phẩm.
Many workers struggle to survive because they are not paid a living wage.
Nhiều công nhân phải vật lộn để tồn tại vì họ không được trả mức lương đủ sống.